← Từ điển

quits

B2 adj

quits /kwɪts/ nghĩa là huề, sòng phẳng

Các nghĩa

  1. huề, sòng phẳng

    On equal monetary terms; neither owing or being owed.

    uk · colloquial · not-comparable

    Here's the last of the money you lent me. We're quits now, right?

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn