← Từ điển

quine

C2 verb

quine /kwaɪn/ nghĩa là tự sao chép (chương trình in ra mã nguồn của chính nó)

Các nghĩa

  1. tự sao chép (chương trình in ra mã nguồn của chính nó)

    To append (a text) to a quotation of itself.

    transitive

  2. phủ nhận sự tồn tại của (điều hiển nhiên)

    To deny the existence or significance of (something obviously real or important).

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với