← Từ điển

quince

C1 noun

quince /kwɪns/ nghĩa là mộc qua

Các nghĩa

  1. mộc qua

    The pear-shaped fruit of a small tree of the rose family, Cydonia oblonga.

    countable

    Mary ate the quince.

    Medlars taste like quince.

    Wash the quince thoroughly.

  2. cây mộc qua

    The deciduous tree bearing such fruit, native to Asia.

    countable

  3. màu vàng mộc qua

    A soft yellow colour, like that of a quince.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn