← Từ điển

quiff

C2 noun

quiff /kwɪf/ nghĩa là gái điếm, gái bán hoa

Các nghĩa

  1. gái điếm, gái bán hoa

    A trick or ploy; a stratagem.

    regional · slang

    It was young Mr. Abbott worked that quiff on you, sir.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn