← Từ điển

quickdraw

C2 noun

quickdraw nghĩa là bộ móc khóa nhanh (hai carabiner nối bằng dây đai)

Các nghĩa

  1. bộ móc khóa nhanh (hai carabiner nối bằng dây đai)

    A set of two carabiners connected by a strap.

  2. kỹ năng rút súng nhanh và bắn chính xác

    The ability to quickly pull a handgun from its holster and accurately fire it upon a target.

    The Western film had a quickdraw gun duel scene.

Dạng khác