← Từ điển

querulous

C2 adj
gen /ˈkwɛɹ(j)ələs/

querulous /ˈkwɛɹ(j)ʊləs/ nghĩa là hay than phiền, càu nhàu

Các nghĩa

  1. hay than phiền, càu nhàu

    Often complaining; suggesting a complaint in expression; fretful, whining.

    "But how am I to obtain such treaty?" asked Monsieur, in a querulous tone.

Dạng khác