← Từ điển

quencher

C2 noun

quencher nghĩa là thứ làm dịu cơn khát, thứ dập tắt lửa

Các nghĩa

  1. thứ làm dịu cơn khát, thứ dập tắt lửa

    Something that quenches (thirst, fire, etc.)

    What's your favorite thirst quencher?

Dạng khác