← Từ điển

quads

C2 noun

quads /kwɑdz/ nghĩa là tứ quý

Các nghĩa

  1. tứ quý

    A four of a kind.

    plural · plural-only · slang

  2. bộ bốn trống tenor

    A set of four tenor drums played by a drummer, typically in a marching band or drum corps.

    plural · plural-only

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ