Qingming
Qingming nghĩa là Thanh Minh (tiết khí thứ năm trong lịch âm dương truyền thống Trung Quốc, ngày thứ 15 sau xuân phân, rơi vào 4 hoặc 5 tháng 4)
Các nghĩa
-
Thanh Minh (tiết khí thứ năm trong lịch âm dương truyền thống Trung Quốc, ngày thứ 15 sau xuân phân, rơi vào 4 hoặc 5 tháng 4)
The first day of the fifth solar term in the traditional Chinese lunisolar calendar, the 15th day after the Spring equinox (April 4 or 5).
-
Tết Thanh Minh, ngày lễ của người Trung Quốc diễn ra vào ngày đó
Synonym of Tomb Sweeping Day, a Chinese holiday observed on that day.