← Từ điển

Qian

C1 name

Qian nghĩa là huyện Kiền, Hàm Dương, Thiểm Tây, Trung Quốc

Các nghĩa

  1. huyện Kiền, Hàm Dương, Thiểm Tây, Trung Quốc

    A surname.

    Do you know Mr Qian?

    He had a son named Qian.

    The author of Fortress Besieged is Qian Zhongshu.

Dạng khác