pyrrhic
pyrrhic /ˈpɪ.ɹɪk/ nghĩa là thuộc thể thơ pyrrhic (có hai âm tiết ngắn)
Các nghĩa
-
thuộc thể thơ pyrrhic (có hai âm tiết ngắn)
Of or characterized by pyrrhics (metrical feet with two short syllables).
-
thuộc Pyrrhus, vua Macedonia, hoặc chiến thắng kiểu Pyrrhus (thắng lợi nhưng tổn thất lớn)
Relating to Pyrrhus, a Macedonian king, or some of his costly victories he had while fighting Rome.