← Từ điển

pyrrhic

C2 adj

pyrrhic /ˈpɪ.ɹɪk/ nghĩa là thuộc thể thơ pyrrhic (có hai âm tiết ngắn)

Các nghĩa

  1. thuộc thể thơ pyrrhic (có hai âm tiết ngắn)

    Of or characterized by pyrrhics (metrical feet with two short syllables).

    not-comparable

  2. thuộc Pyrrhus, vua Macedonia, hoặc chiến thắng kiểu Pyrrhus (thắng lợi nhưng tổn thất lớn)

    Relating to Pyrrhus, a Macedonian king, or some of his costly victories he had while fighting Rome.

    not-comparable