← Từ điển

pyromaniac

C2 noun

pyromaniac /ˌpaɪɹoʊˈmeɪniæk/ nghĩa là người mắc chứng cuồng phóng hỏa

Các nghĩa

  1. người mắc chứng cuồng phóng hỏa

    A person experiencing pyromania.

    Tom is a pyromaniac.

    Sami is a pyromaniac.

Dạng khác