← Từ điển

punter

C1 noun

punter /ˈpɐ̞n.tə/ nghĩa là người đặt cược ngược lại nhà cái

Các nghĩa

  1. người đặt cược ngược lại nhà cái

    One who rows or poles a punt or pontoon.

    I'm a punter. I like to bet on the horse races.

Dạng khác