← Từ điển

punch

B2 noun

punch /pʌnt͡ʃ/ nghĩa là dụng cụ đột lỗ

Các nghĩa

  1. dụng cụ đột lỗ

    Any of various riodinid butterflies of the genus Dodona of Asia.

    I'll punch the clock.

    My punch sent him reeling.

    I'll punch your lights out!

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối