← Từ điển

pulsed

C2 adj

pulsed /pʌlst/ nghĩa là xung, dạng xung

Các nghĩa

  1. xung, dạng xung

    Producing, or consisting of pulses (short bursts)

    not-comparable

    The loudspeaker pulsed with strange noises.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn