← Từ điển

published

A2 adj

published /ˈpʌblɪʃt/ nghĩa là đã phát hành

Các nghĩa

  1. đã phát hành

    Issued for sale to the public

    not-comparable

    We finally published the book.

    Several newspapers published the story.

    Professor White published his first book last year.

  2. đã có tác phẩm được xuất bản

    Who has had a publication published

    not-comparable

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ