← Từ điển

psychopathic

C1 adj

psychopathic /ˌsaɪkoʊˈpæθɪk/ nghĩa là mắc bệnh tâm thần, có tính cách bệnh hoạn

Các nghĩa

  1. mắc bệnh tâm thần, có tính cách bệnh hoạn

    Exhibiting the behaviors and personality traits of a psychopath.

    A psychopathic killer is on the loose.

Dạng khác