← Từ điển

psalm

C1 verb

psalm /sɑm/ nghĩa là hát thánh ca, ca ngợi bằng thánh vịnh

Các nghĩa

  1. hát thánh ca, ca ngợi bằng thánh vịnh

    To extol in psalms; to make music; to sing

    to psalm his praises.

    I psalmed like a Moslem high in his mosque. And like a Greek priest, I sang the divine liturgy of St. John Chrysostom.

Dạng khác