provisioning
provisioning nghĩa là sự cung cấp lương thực, tiếp tế
Các nghĩa
-
sự cung cấp lương thực, tiếp tế
An act of supplying with provisions.
-
sự cho ăn (động vật hoang dã)
The feeding of wild animals.
-
việc cài đặt phần mềm (đặc biệt tự động)
The installation of software on a system, especially when automated.
Dạng khác
- provisionings plural