← Từ điển

propulsor

C2 noun

propulsor nghĩa là chân vịt trong ống bao, có thể xoay để đổi hướng lực đẩy

Các nghĩa

  1. chân vịt trong ống bao, có thể xoay để đổi hướng lực đẩy

    A propellor enclosed in a short cylinder, that can typically be swivelled to change the angle of thrust.

  2. bộ phận đẩy, thiết bị tạo lực đẩy

    Any object that propels or produces a propulsive force.

Dạng khác