← Từ điển

professed

C2 adj

professed /pɹəˈfɛst/ nghĩa là công khai thừa nhận

Các nghĩa

  1. công khai thừa nhận

    Openly declared or acknowledged.

    His professed religion was Catholicism.

  2. tự xưng là có đủ khả năng

    Professing to be qualified.

    She is a professed expert in mechanics.

  3. đã khấn dòng tu

    Admitted to a religious order.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ