← Từ điển

prismatic

C2 adj

prismatic /pɹɪzˈmætɪk/ nghĩa là thuộc lăng kính; có dạng lăng kính

Các nghĩa

  1. thuộc lăng kính; có dạng lăng kính

    Of or pertaining to a prism; having the form of a prism; containing one or more prisms.

  2. phân tán qua lăng kính; nhiều màu sắc rực rỡ

    Separated or distributed by, or as if by, a transparent prism; formed by a prism; varied or brilliant in color.

Dạng khác