primitivism
primitivism nghĩa là tính nguyên thủy, trạng thái nguyên thủy
Các nghĩa
-
tính nguyên thủy, trạng thái nguyên thủy
The state or quality of being primitive.
Degrowth is not primitivism.
-
chủ nghĩa nguyên thủy (quan điểm cho rằng cuộc sống của người nguyên thủy hoặc trẻ em tốt đẹp hơn, đạo đức hơn và đã suy thoái theo văn minh)
The opinion that life was better or more moral among primitive peoples, or among children, and has deteriorated with civilization.
-
chủ nghĩa nguyên thủy (trong nghệ thuật, phong cách chịu ảnh hưởng của niềm tin vào sự ưu việt của các hình thức nguyên thủy)
Any of a group of related styles in the arts, influenced by a belief in the superiority of primitive forms.
Dạng khác
- primitivisms plural