← Từ điển

pride

A2 noun

pride /pɹaɪd/ nghĩa là lòng tự hào

Các nghĩa

  1. lòng tự hào

    The small European lamprey species Petromyzon branchialis.

    uncountable

    We took pride in our strength.

    We may well take pride in our old temples.

    His pride didn't allow him to ask for help.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn