← Từ điển

prepayment

C2 noun

prepayment /ˌpɹiːˈpeɪ.mənt/ nghĩa là trả trước, thanh toán trước

Các nghĩa

  1. trả trước, thanh toán trước

    A payment in advance.

  2. chi phí trả trước (trong năm tài chính trước năm ghi nhận chi phí)

    A cost paid in a fiscal year prior to the fiscal year in which the cost is recognized

Dạng khác