prazosin
prazosin /ˈpɹeɪ.zəs.ɪn/ nghĩa là prazosin (thuốc chẹn alpha dùng để giãn cơ trơn, đặc biệt trong điều trị tăng huyết áp và phì đại lành tính tuyến tiền liệt)
Các nghĩa
-
prazosin (thuốc chẹn alpha dùng để giãn cơ trơn, đặc biệt trong điều trị tăng huyết áp và phì đại lành tính tuyến tiền liệt)
An alpha-blocker used chiefly as a smooth muscle relaxant, especially in the treatment of hypertension and benign prostatic hyperplasia.
I can't find my prazosin.