← Từ điển

prate

C2 verb

prate /pɹeɪt/ nghĩa là ba hoa, nói huyên thuyên

Các nghĩa

  1. ba hoa, nói huyên thuyên

    To talk much and to little purpose; to be loquacious; to speak foolishly.

    ambitransitive

    What nonsense would the fool, thy master, prate, / When thou, his knave, canst talk at such a rate!

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn