← Từ điển

pottage

C2 noun

pottage /ˈpɑtɪd͡ʒ/ nghĩa là món hầm chuối, đậu hoặc khoai mỡ với sốt cà chua và ớt

Các nghĩa

  1. món hầm chuối, đậu hoặc khoai mỡ với sốt cà chua và ớt

    A dish made by stewing plantain, beans, or yam in a tomato- and pepper-based sauce.

    nigeria · countable · uncountable

    French toast is best with spinach pottage.

Dạng khác