pots
pots /pɑts/ nghĩa là một lượng lớn
Các nghĩa
-
một lượng lớn
A large quantity.
We’re going to make pots of money selling my invention!
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
pots /pɑts/ nghĩa là một lượng lớn
một lượng lớn
A large quantity.
We’re going to make pots of money selling my invention!
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều