potholder
potholder nghĩa là miếng lót cách nhiệt để cầm nồi chảo nóng
Các nghĩa
-
miếng lót cách nhiệt để cầm nồi chảo nóng
An insulated pad used for handling hot cooking utensils
Tom gave Mary a handmade potholder.
Dạng khác
- potholders plural
potholder nghĩa là miếng lót cách nhiệt để cầm nồi chảo nóng
miếng lót cách nhiệt để cầm nồi chảo nóng
An insulated pad used for handling hot cooking utensils
Tom gave Mary a handmade potholder.