← Từ điển

potholder

C2 noun

potholder nghĩa là miếng lót cách nhiệt để cầm nồi chảo nóng

Các nghĩa

  1. miếng lót cách nhiệt để cầm nồi chảo nóng

    An insulated pad used for handling hot cooking utensils

    Tom gave Mary a handmade potholder.

Dạng khác