poop
Các nghĩa
-
chán thật
Expressing annoyed disappointment.
Poop. The copier's broken again.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
chán thật
Expressing annoyed disappointment.
Poop. The copier's broken again.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn