← Từ điển

ponzu

C2 noun

ponzu /ˈpɒnˌzuː/ nghĩa là nước chấm ponzu (nước sốt chua làm từ nước cam đắng và xì dầu)

Các nghĩa

  1. nước chấm ponzu (nước sốt chua làm từ nước cam đắng và xì dầu)

    A sour citrus-based sauce usually made from the juice of the 橙 (daidai), an Asian variety of bitter orange, mixed with soy sauce.

    uncountable