← Từ điển

pompon

C2 noun

pompon nghĩa là cúc pompon (giống cúc vườn có hoa hình cúc áo)

Các nghĩa

  1. cúc pompon (giống cúc vườn có hoa hình cúc áo)

    A hardy garden chrysanthemum with button-like flower heads.

  2. hồng lùn Provence (giống hồng lùn)

    Any of several dwarf varieties of the Provence rose.

Dạng khác