← Từ điển

Polycarp

C2 name

Polycarp nghĩa là Thánh Polycarp, thánh tử đạo Kitô giáo (69–155)

Các nghĩa

  1. Thánh Polycarp, thánh tử đạo Kitô giáo (69–155)

    A Christian saint and martyr (AD 69–155).