PNG
PNG /ˌpiː ɛn ˈd͡ʒiː/ nghĩa là tuyên bố là người không được hoan nghênh
Các nghĩa
-
tuyên bố là người không được hoan nghênh
To declare someone a persona non grata.
After my cover blew up I was PNGed.
Dạng khác
- PNGs present, singular, third-person
- PNGing participle, present
- PNGed participle, past