← Từ điển

plucked

B2 adj

plucked /plʌkt/ nghĩa là đã vặt lông

Các nghĩa

  1. đã vặt lông

    Having had the feathers, hair, etc. removed by plucking.

    I plucked one.

    I plucked a daisy for her.

    Have you ever plucked a chicken?

  2. gảy

    Played by plucking.

  3. bị bẽ mặt

    Exposed, embarrassed, humiliated, or caught publicly.

    us · slang

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn