← Từ điển

plowing

C1 verb

plowing nghĩa là trượt ván với ván vuông góc với dốc

Các nghĩa

  1. trượt ván với ván vuông góc với dốc

    Riding with neither foot leading, with the stick perpendicular to the fall line; not goofy nor regular.

    I am plowing my land.

    I'm plowing the soil.

    Tom is plowing his field.

  2. cày ruộng

    Ploughing.