plowing
plowing nghĩa là trượt ván với ván vuông góc với dốc
Các nghĩa
-
trượt ván với ván vuông góc với dốc
Riding with neither foot leading, with the stick perpendicular to the fall line; not goofy nor regular.
I am plowing my land.
I'm plowing the soil.
Tom is plowing his field.
-
cày ruộng
Ploughing.