← Từ điển

pledged

B2 adj

pledged /plɛd͡ʒd/ nghĩa là đã cam kết, đã hứa

Các nghĩa

  1. đã cam kết, đã hứa

    Under the obligation of a promise made.

    not-comparable

    But, you know, Max, I am pledged to carry through the Vandeeming affair here in town.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn