pledged
pledged /plɛd͡ʒd/ nghĩa là đã cam kết, đã hứa
Các nghĩa
-
đã cam kết, đã hứa
Under the obligation of a promise made.
But, you know, Max, I am pledged to carry through the Vandeeming affair here in town.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn