← Từ điển

playbill

C2 noun

playbill /ˈpleɪˌbɪl/ nghĩa là áp phích quảng cáo buổi biểu diễn sân khấu

Các nghĩa

  1. áp phích quảng cáo buổi biểu diễn sân khấu

    A poster advertising a theatrical performance.

    Where can I buy a playbill?

  2. chương trình biểu diễn sân khấu (tờ rơi, tập sách nhỏ)

    A program/programme/pamphlet for a theatrical performance.

Dạng khác