← Từ điển

planned

A2 adj

planned /plænd/ nghĩa là theo kế hoạch

Các nghĩa

  1. theo kế hoạch

    Existing or designed according to a plan.

    not-comparable

    Who planned that trip?

    I planned to introduce him to her.

    Try to carry out what you have planned.

  2. dự kiến

    at or through the planning stage, but not yet implemented or started.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn