← Từ điển

pixilated

C2 adj

pixilated nghĩa là lập dị, kỳ quặc như bị tiên dắt mũi

Các nghĩa

  1. lập dị, kỳ quặc như bị tiên dắt mũi

    Behaving in an eccentric manner, as though led by pixies.

  2. kỳ ảo, tinh nghịch

    Whimsical.

  3. say rượu

    Drunk.

Dạng khác