← Từ điển

pithy

C2 adj

pithy /ˈpɪθi/ nghĩa là súc tích, cô đọng

Các nghĩa

  1. súc tích, cô đọng

    Concise and meaningful.

    The report is short and pithy.

    I miss Tom's pithy observations.

    He has a pithy remark for every occasion.

  2. xốp, có nhiều lỗ nhỏ

    Of, like, or abounding in pith; spongy or having small holes or pits.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ