← Từ điển

piscina

C2 noun

piscina /pɪˈsiːnə/ nghĩa là bồn rửa thánh (trong nhà thờ)

Các nghĩa

  1. bồn rửa thánh (trong nhà thờ)

    A drained basin near a church's altar for the disposal of water from liturgical ablutions.

  2. bể cá, bể nước (nuôi cá hoặc trồng cây thủy sinh)

    A basin or tank, especially one for holding fishes or for growing aquatic plants.

Dạng khác