← Từ điển

piousness

C2 noun

piousness nghĩa là lòng mộ đạo, tính sùng đạo

Các nghĩa

  1. lòng mộ đạo, tính sùng đạo

    The condition of being pious; piety.

    uncountable · usually

    Two mating dogs looked up with dejected piousness.

Dạng khác