← Từ điển

pinnace

C2 noun

pinnace /ˈpɪ.nɪs/ nghĩa là thuyền nhẹ (chạy bằng buồm hoặc chèo, dùng để liên lạc giữa các tàu lớn trong hạm đội)

Các nghĩa

  1. thuyền nhẹ (chạy bằng buồm hoặc chèo, dùng để liên lạc giữa các tàu lớn trong hạm đội)

    A light boat, traditionally propelled by sails, but sometimes a rowboat, and usually serving to carry messages among the larger ships of a fleet.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ