← Từ điển

pingo

C2 noun

pingo /ˈpɪŋɡoʊ/ nghĩa là gò băng (gò đất hình nón do băng vĩnh cửu đẩy lên)

Các nghĩa

  1. gò băng (gò đất hình nón do băng vĩnh cửu đẩy lên)

    A conical mound of earth with an ice core caused by permafrost uplift, particularly if lasting more than a year.

Dạng khác