← Từ điển

pin

B1 noun

pin /pɪn/ nghĩa là màng mắt, vảy cá (ở mắt)

Các nghĩa

  1. màng mắt, vảy cá (ở mắt)

    A cataract of the eye.

    Please input your PIN number.

    You could have heard a pin drop.

    Roy fastened the medal with a pin.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn