pilonidal
pilonidal nghĩa là có lông mọc ngược tạo thành nang hoặc áp xe
Các nghĩa
-
có lông mọc ngược tạo thành nang hoặc áp xe
Having body hairs which have grown in a concentrated area on the skin and formed a cyst or abscess.
pilonidal nghĩa là có lông mọc ngược tạo thành nang hoặc áp xe
có lông mọc ngược tạo thành nang hoặc áp xe
Having body hairs which have grown in a concentrated area on the skin and formed a cyst or abscess.