PIG
PIG nghĩa là kỹ thuật vận động cử tri (Anh)
Các nghĩa
-
kỹ thuật vận động cử tri (Anh)
Persuade, Identify, GOTV, an electoral technique commonly employed in the United Kingdom.
Don't eat like a pig.
Why are you with a pig?
The pig is growing fat.
-
cảnh sát mặc đồ bảo hộ
Police in gear.
Dạng khác
- PIGs plural