pig
pig nghĩa là nồi đất, hũ sành
Các nghĩa
-
nồi đất, hũ sành
An earthenware pot or jar
Don't eat like a pig.
Why are you with a pig?
The pig is growing fat.
-
bình đất đựng nước nóng
An earthenware vessel used as a hot-water bottle
Dạng khác
- pigs plural